Các bạn HS lớp 7 gửi bài tập tại đây
1b: Sơ đồ của phản ứng khác với phương trình hóa học là chưa có hệ số thích hợp, tức là chưa cân bằng nguyên tử. Tuy nhiên có một số trường hợp thì sơ đồ cũng là phương trình hóa học.CaO + 2HNO_3 -> Ca(NO_3)_2 + H_2
- 1a)
- Phương trình hóa học biễu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học, gồm công thức hóa học của những chất tham gia và chất sản phẩm
b)- Sơ đồ của phản ứng khác với phương trình hóa học của phản ứng ở điểm:
Sơ đồ phản ứng các chất được biễu diễn bằng chữ và , phương trình hóa của phản ứng các chất biễu diễn bằng công thức hóa học- c) phương trình hóa học cho biết tỉ lệ về số nguyên tử, số phân tử giữa các chất cũng như từng cặp chất trong phản ứng
2)
a)Na +O_2 - - -> Na_2O
Na + O_2 --> Na_2O- Na +O_2 --> 2Na_2O
2Na + O_2 --> 2Na_2O
b) P_2O_5 + H_2O - - -> H_3PO_4
P_2O_5 + H_2O--> H_3PO_4
P_20_5 + H_2O--> 2H_3PO_4
P_2O_5 + 3H_2O--> 2H_3PO_4
3)
a) HgO - - -> Hg + O_2
HgO --> Hg + O_2
2HgO --> 2Hg +O_2
Tỉ lệ: 1:1:1
bFe(OH)_3 - - -> Fe_2O_3 + H_2O
Fe(OH)_3 -> Fe_2O_3 + H_2O
2Fe(OH)_3 -> Fe_2O_3 + 3H_2O
Tỉ lệ: 2:1:3
4.)- a)Na_2CO_3 +CaCl_2 -> CaCO_3+ NaCl
Na_2CO_3+ CaCl_2-> CaCO_3 + 2NaCl
b) Tỉ lệ giữa Na_2CO_3 và 2NaCl là 1:2
Tỉ lệ giữaCaCl_2 và CaCO_3là 1:1
5)
a) Mg + H_2SO_4 - - -> H_2 + MgSO_4
Mg + H_2SO_4 -> H_2 + MgSO_4
b) tỈ số giữa Mg và H2SO4 là 1:1
Tỉ số giữa mG và H_2 là 1:1
Tỉ số giữa Mg và MgSO_4 là 1:1
6)- a) P + O_2 - - -> P_2O_5
P +O_2 -> P_2O_5
4P +5O_2-> 2P_2O_5
b) tỉ lệ giữa P và O_2 là 4:5
tỉ lệ giữa P vàPO_5là 2:1
7.
a) ?Cu + ? -> 2CuO
2Cu + O2 -> 2CuO
b) Zn + ?HCl -> ZnCl_2 +H_2- Zn + 2HCl ->ZnCl_2+ H_2
c) CaO + ?HNO_3-> Ca(NO_3)_2 + ?
CaO + 2HNO_3 -> Ca(NO_3)_2 + H_2
- 1a)
- Phương trình hóa học biễu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học, gồm công thức hóa học của những chất tham gia và chất sản phẩm
b)- Sơ đồ của phản ứng khác với phương trình hóa học của phản ứng ở điểm:
Sơ đồ phản ứng các chất được biễu diễn bằng chữ và , phương trình hóa của phản ứng các chất biễu diễn bằng công thức hóa học- c) phương trình hóa học cho biết tỉ lệ về số nguyên tử, số phân tử giữa các chất cũng như từng cặp chất trong phản ứng
2)
a)Na +O_2 - - -> Na_2O
Na + O_2 --> Na_2O- Na +O_2 --> 2Na_2O
2Na + O_2 --> 2Na_2O
b) P_2O_5 + H_2O - - -> H_3PO_4
P_2O_5 + H_2O--> H_3PO_4
P_20_5 + H_2O--> 2H_3PO_4
P_2O_5 + 3H_2O--> 2H_3PO_4
3)
a) HgO - - -> Hg + O_2
HgO --> Hg + O_2
2HgO --> 2Hg +O_2
Tỉ lệ: 1:1:1
bFe(OH)_3 - - -> Fe_2O_3 + H_2O
Fe(OH)_3 -> Fe_2O_3 + H_2O
2Fe(OH)_3 -> Fe_2O_3 + 3H_2O
Tỉ lệ: 2:1:3
4.)- a)Na_2CO_3 +CaCl_2 -> CaCO_3+ NaCl
Na_2CO_3+ CaCl_2-> CaCO_3 + 2NaCl
b) Tỉ lệ giữa Na_2CO_3 và 2NaCl là 1:2
Tỉ lệ giữaCaCl_2 và CaCO_3là 1:1
5)
a) Mg + H_2SO_4 - - -> H_2 + MgSO_4
Mg + H_2SO_4 -> H_2 + MgSO_4
b) tỈ số giữa Mg và H2SO4 là 1:1
Tỉ số giữa mG và H_2 là 1:1
Tỉ số giữa Mg và MgSO_4 là 1:1
6)- a) P + O_2 - - -> P_2O_5
P +O_2 -> P_2O_5
4P +5O_2-> 2P_2O_5
b) tỉ lệ giữa P và O_2 là 4:5
tỉ lệ giữa P vàPO_5là 2:1
7.
a) ?Cu + ? -> 2CuO
2Cu + O2 -> 2CuO
b) Zn + ?HCl -> ZnCl_2 +H_2- Zn + 2HCl ->ZnCl_2+ H_2
c) CaO + ?HNO_3-> Ca(NO_3)_2 + ?
4.Bài làm1.
a) Phương trình hóa học biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học, gồm công thức hóa học của chất tham gia và sản phẩm
b) - Sơ đồ của phản ứng là biểu diễn phản ứng hóa học khi chưa cân bằng
- Phương trình hóa học là biểu diễn phản ứng hóa học khi đã cân bằng
c) Phương trình hóa học cho biết tỉ lệ về số nguyên tử, số phân tử giữa các chất cũng như từng cặp chất trong phản ứng
2.
a) Na+O_2 ---> Na_2O
PTHH: 4Na+O_2\rightarrow 2Na_2O
Tỉ lệ: nguyên tử Na: phân tử oxi: phân tử Na_2O =4:1:2
b) P_2O_5+H_2O ---> H_3PO_4
PTHH: P_2O_5+3H_2O\rightarrow 2H_3PO_4
Tỉ lệ: phân tử P_2O_5: phân tử H_2O: phân tử H_3PO_4= 1:3:2
3.
a) HgO ---> Hg+O_2
PTHH: 2HgO\rightarrow 2Hg+O_2
Tỉ lệ: phân tử HgO: nguyên tử Hg: phân tử oxi = 2:2:1
b) Fe(OH)_3 ---> Fe_2O_3 +H_2O
PTHH: 2Fe(OH)_3\rightarrow Fe_2O_3+3H_2O
Tỉ lệ: phân tử Fe(OH)_3: phân tử Fe_2O_3: phân tử H_2O = 2:1:3
4.
a) PTHH: Na_2Co_3+CaCl_2\rightarrow CaCo_3+2NaCl
b) Tỉ lệ: - phân tử Na_2CO_3hân tử CaCl_2 = 1:1
- phân tử Na_2CO_3: phân tử CaCO_3 = 1:1
- phân tử CaCO_3: phân tử NaCl = 1:2
- phân tử CaCl_2: phân tử NaCl = 1:2
5.
a) PTHH: Mg+H_2SO_4\rightarrow H_2 +MgSO_4
b) Tỉ lệ: - nguyên tử Mg: phân tử H_2SO_4 = 1:1
- nguyên tử Mg: phân tử H_2 = 1:1
- nguyên tử Mg: phân tử MgSO_4 = 1:1
6.
a) PTHH: 4P+5O_2\rightarrow 2P_2O_5
b) Tỉ lệ: - nguyên tử P: phân tử O_2 = 4:5
- nguyên tử P: phân tử P_2O_5 = 2:1
7.
a) 2Cu+O_2\rightarrow 2CuO
b) Zn+2HCl\rightarrow ZnCl_2+H_2
c) CaO+2HNO_3\rightarrow Ca(NO)_2+H_2O