- Tham gia
- 12/12/19
- Bài viết
- 4,476
- Điểm tương tác
- 11,318
- Địa chỉ
- Bến Tre
- Website
- gianghi.net
- VND
- 2,709
Câu 1: Hợp chất nào sau đây thuộc loại dẫn xuất của hydrocarbon?
A. $C_2H_4O_2$.
B. $CaCO_3$.
C. $NaHCO_3$.
D. $C_3H_4$.
Câu 2: Chất nào sau đây là chất hữu cơ?
A. $CO_2$.
B. $CH_4$.
C. $CO$.
D. $K_2CO_3$.
Câu 3: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất có trong tự nhiên.
B. Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất của carbon.
C. Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ.
D. Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các chất trong cơ thể sống.
Câu 4: Hoá trị của carbon, oxygen, hydrogen trong hợp chất hữu cơ lần lượt là
A. IV, II, II.
B. IV, III, I.
C. II, IV, I.
D. IV, II, I.
Câu 5: Hợp chất hữu cơ là:
A. hợp chất của oxygen với một nguyên tố hóa học khác
B. hợp chất của carbon, hydrogen và oxygen.
C. hợp chất của carbon và hydrogen
D. hợp chất của carbon (trừ $CO, CO_2, H_2CO_3$, các muối carbonate kim loại, …)
Câu 6: Chất nào sau đây không phải hợp chất hữu cơ?
A. $CH_3COOH$.
B. $C_6H_{12}O_6$.
C. $(NH_4)_2CO_3$.
D. $HCHO$.
Câu 7: Nguyên tử carbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch carbon là
A. mạch vòng.
B. mạch thẳng, mạch nhánh.
C. mạch vòng, mạch thẳng, mạch nhánh.
D. mạch nhánh.
Câu 8: Nguyên tử carbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch carbon khép kín là
A. mạch vòng.
B. mạch thẳng, mạch nhánh.
C. mạch vòng, mạch thẳng, mạch nhánh.
D. mạch nhánh.
Câu 9: Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hydrocarbon?
A. $C_2H_6O, CH_4, C_2H_2$.
B. $C_2H_4, C_3H_7Cl, CH_4$.
C. $C_2H_6O, C_3H_7Cl, C_2H_5Cl$.
D. $C_2H_6O, C_3H_8, C_2H_2$.
Câu 10: Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A. $CH_4, C_2H_6, CO_2$.
B. $C_6H_6, CH_4, C_2H_5OH$.
C. $CH_4, C_2H_2, CO$.
D. $C_2H_2, C_2H_6O, CaCO_3$.
Câu 11: Thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố C, H, O trong $C_2H_6O$ lần lượt là
A. 52,2%; 13%; 34,8%.
B. 52,2%; 34,8%; 13%.
C. 13%; 34,8%; 52,2%.
D. 34,8%; 13%; 52,2%.
Câu 12: Đặc điểm nào sau đây là của Alkane? A. Chỉ có liên kết đôi. B. Chỉ có liên kết đơn. C. Có ít nhất một vòng no. D. Có ít nhất một liên kết đôi
Câu 13: Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là
A. $C_nH_{2n+2}$ ($n \ge 1$).
B. $C_nH_{2n}$ ($n \ge 2$).
C. $C_nH_{2n-2}$ ($n \ge 2$).
D. $C_nH_{2n-6}$ ($n \ge 6$).
Câu 14: Alkane là các hydrocarbon
A. mạch vòng, chỉ chứa các liên kết đơn.
B. mạch hở, chỉ chứa các liên kết đơn.
C. mạch hở, chứa các liên kết đôi.
D. mạch vòng, chứa các liên kết đôi.
Câu 15: $CH_3CH_3$ có tên là
A. methane.
B. ethane.
C. propane.
D. butane.
Câu 16: Ở điều kiện thường hydrocarbon nào sau đây ở thể lỏng?
A. $C_4H_{10}$.
B. $C_2H_6$.
C. $C_3H_8$.
D. $C_5H_{12}$.
Câu 17: Alkane X có chứa 14 nguyên tử hydrogen trong phân tử. Số nguyên tử carbon trong một phân tử X là
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7.
Câu 18: Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là
A. $Cl_2$.
B. $CH_4$.
C. $CO_2$.
D. $N_2$.
Câu 19: Đốt cháy khí methane bằng khí oxygen. Nếu hỗn hợp nổ mạnh thì tỉ lệ thể tích của khí methane và khí oxygen là
A. 1 thể tích khí methane và 3 thể tích khí oxygen.
B. 2 thể tích khí methane và 1 thể tích khí oxygen.
C. 1 thể tích khí methane và 2 thể tích khí oxygen.
D. 3 thể tích khí methane và 2 thể tích oxi.
Câu 20: Dãy các alkane được sắp xếp theo thứ tự tăng dần phân tử khối là
A. hexane, heptane, propane, methane, ethane.
B. methane, ethane, propane, hexane, heptane.
C. heptane, hexane, propane, ethane, methane.
D. methane, ethane, propane, heptane, hexane.
Câu 21: Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ, đạm, alcohol methylic,… Thành phần chính của khí thiên nhiên là methane. Công thức phân tử của methane là
A. $CH_4$.
B. $C_2H_4$.
C. $C_2H_2$.
D. $C_6H_6$.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trong phân tử alkane chỉ chứa các liên kết đơn bền vững.
B. Các phân tử alkane hầu như không phân cực.
C. Ở điều kiện thường các alkane tương đối trơ về mặt hoá học.
D. Methane là chất lỏng ở điều kiện thường.
Câu 23: Trong công nghiệp, các alkane được điều chế từ nguồn nào sau đây?
A. Sodium acetate.
B. Dầu mỏ và khí dầu mỏ.
C. Aluminium carbide ($Al_4C_3$).
D. Khí biogas.
Câu 24: Alkene không phản ứng được với chất nào dưới đây?
A. $Br_2$.
B. $Cl_2$.
C. $NaCl$.
D. $H_2$.
Câu 25: Hợp chất nào sau đây là một alkene?
A. $CH_3-CH_2-CH_3$.
B. $CH_3-CH=CH_2$.
C. $CH_3-C \equiv CH$.
D. $CH_2=C=CH_2$.
Câu 26: Phản ứng bromine và ethylene thuộc loại phản ứng nào dưới đây?
A. phản ứng thế.
B. phản ứng tách.
C. phản ứng cộng.
D. phản ứng phân hủy.
Câu 27: Khí ethylene cho phản ứng đặc trưng là
A. phản ứng cháy.
B. phản ứng thế.
C. phản ứng cộng.
D. phản ứng phân hủy.
Câu 28: Eethylene có lẫn tạp chất là $SO_2, CO_2$ và hơi nước. Có thể loại bỏ tạp chất bằng cách:
A. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch brom dư
B. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch $NaCl$ dư
C. Dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình đựng dung dịch $NaOH$ dư và bình đựng dung dịch $H_2SO_4$ đặc.
D. Dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình đựng dung dịch brom dư và bình đựng dung dịch $H_2SO_4$ đặc.
A. $C_2H_4O_2$.
B. $CaCO_3$.
C. $NaHCO_3$.
D. $C_3H_4$.
Câu 2: Chất nào sau đây là chất hữu cơ?
A. $CO_2$.
B. $CH_4$.
C. $CO$.
D. $K_2CO_3$.
Câu 3: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất có trong tự nhiên.
B. Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất của carbon.
C. Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ.
D. Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các chất trong cơ thể sống.
Câu 4: Hoá trị của carbon, oxygen, hydrogen trong hợp chất hữu cơ lần lượt là
A. IV, II, II.
B. IV, III, I.
C. II, IV, I.
D. IV, II, I.
Câu 5: Hợp chất hữu cơ là:
A. hợp chất của oxygen với một nguyên tố hóa học khác
B. hợp chất của carbon, hydrogen và oxygen.
C. hợp chất của carbon và hydrogen
D. hợp chất của carbon (trừ $CO, CO_2, H_2CO_3$, các muối carbonate kim loại, …)
Câu 6: Chất nào sau đây không phải hợp chất hữu cơ?
A. $CH_3COOH$.
B. $C_6H_{12}O_6$.
C. $(NH_4)_2CO_3$.
D. $HCHO$.
Câu 7: Nguyên tử carbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch carbon là
A. mạch vòng.
B. mạch thẳng, mạch nhánh.
C. mạch vòng, mạch thẳng, mạch nhánh.
D. mạch nhánh.
Câu 8: Nguyên tử carbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch carbon khép kín là
A. mạch vòng.
B. mạch thẳng, mạch nhánh.
C. mạch vòng, mạch thẳng, mạch nhánh.
D. mạch nhánh.
Câu 9: Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hydrocarbon?
A. $C_2H_6O, CH_4, C_2H_2$.
B. $C_2H_4, C_3H_7Cl, CH_4$.
C. $C_2H_6O, C_3H_7Cl, C_2H_5Cl$.
D. $C_2H_6O, C_3H_8, C_2H_2$.
Câu 10: Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A. $CH_4, C_2H_6, CO_2$.
B. $C_6H_6, CH_4, C_2H_5OH$.
C. $CH_4, C_2H_2, CO$.
D. $C_2H_2, C_2H_6O, CaCO_3$.
Câu 11: Thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố C, H, O trong $C_2H_6O$ lần lượt là
A. 52,2%; 13%; 34,8%.
B. 52,2%; 34,8%; 13%.
C. 13%; 34,8%; 52,2%.
D. 34,8%; 13%; 52,2%.
Câu 12: Đặc điểm nào sau đây là của Alkane? A. Chỉ có liên kết đôi. B. Chỉ có liên kết đơn. C. Có ít nhất một vòng no. D. Có ít nhất một liên kết đôi
Câu 13: Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là
A. $C_nH_{2n+2}$ ($n \ge 1$).
B. $C_nH_{2n}$ ($n \ge 2$).
C. $C_nH_{2n-2}$ ($n \ge 2$).
D. $C_nH_{2n-6}$ ($n \ge 6$).
Câu 14: Alkane là các hydrocarbon
A. mạch vòng, chỉ chứa các liên kết đơn.
B. mạch hở, chỉ chứa các liên kết đơn.
C. mạch hở, chứa các liên kết đôi.
D. mạch vòng, chứa các liên kết đôi.
Câu 15: $CH_3CH_3$ có tên là
A. methane.
B. ethane.
C. propane.
D. butane.
Câu 16: Ở điều kiện thường hydrocarbon nào sau đây ở thể lỏng?
A. $C_4H_{10}$.
B. $C_2H_6$.
C. $C_3H_8$.
D. $C_5H_{12}$.
Câu 17: Alkane X có chứa 14 nguyên tử hydrogen trong phân tử. Số nguyên tử carbon trong một phân tử X là
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7.
Câu 18: Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là
A. $Cl_2$.
B. $CH_4$.
C. $CO_2$.
D. $N_2$.
Câu 19: Đốt cháy khí methane bằng khí oxygen. Nếu hỗn hợp nổ mạnh thì tỉ lệ thể tích của khí methane và khí oxygen là
A. 1 thể tích khí methane và 3 thể tích khí oxygen.
B. 2 thể tích khí methane và 1 thể tích khí oxygen.
C. 1 thể tích khí methane và 2 thể tích khí oxygen.
D. 3 thể tích khí methane và 2 thể tích oxi.
Câu 20: Dãy các alkane được sắp xếp theo thứ tự tăng dần phân tử khối là
A. hexane, heptane, propane, methane, ethane.
B. methane, ethane, propane, hexane, heptane.
C. heptane, hexane, propane, ethane, methane.
D. methane, ethane, propane, heptane, hexane.
Câu 21: Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ, đạm, alcohol methylic,… Thành phần chính của khí thiên nhiên là methane. Công thức phân tử của methane là
A. $CH_4$.
B. $C_2H_4$.
C. $C_2H_2$.
D. $C_6H_6$.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trong phân tử alkane chỉ chứa các liên kết đơn bền vững.
B. Các phân tử alkane hầu như không phân cực.
C. Ở điều kiện thường các alkane tương đối trơ về mặt hoá học.
D. Methane là chất lỏng ở điều kiện thường.
Câu 23: Trong công nghiệp, các alkane được điều chế từ nguồn nào sau đây?
A. Sodium acetate.
B. Dầu mỏ và khí dầu mỏ.
C. Aluminium carbide ($Al_4C_3$).
D. Khí biogas.
Câu 24: Alkene không phản ứng được với chất nào dưới đây?
A. $Br_2$.
B. $Cl_2$.
C. $NaCl$.
D. $H_2$.
Câu 25: Hợp chất nào sau đây là một alkene?
A. $CH_3-CH_2-CH_3$.
B. $CH_3-CH=CH_2$.
C. $CH_3-C \equiv CH$.
D. $CH_2=C=CH_2$.
Câu 26: Phản ứng bromine và ethylene thuộc loại phản ứng nào dưới đây?
A. phản ứng thế.
B. phản ứng tách.
C. phản ứng cộng.
D. phản ứng phân hủy.
Câu 27: Khí ethylene cho phản ứng đặc trưng là
A. phản ứng cháy.
B. phản ứng thế.
C. phản ứng cộng.
D. phản ứng phân hủy.
Câu 28: Eethylene có lẫn tạp chất là $SO_2, CO_2$ và hơi nước. Có thể loại bỏ tạp chất bằng cách:
A. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch brom dư
B. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch $NaCl$ dư
C. Dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình đựng dung dịch $NaOH$ dư và bình đựng dung dịch $H_2SO_4$ đặc.
D. Dẫn hỗn hợp lần lượt qua bình đựng dung dịch brom dư và bình đựng dung dịch $H_2SO_4$ đặc.