Đang tải...
  1. Tài nguyên Hóa Học THCS

    CỬA HÀNG TÀI NGUYÊN 

    TOÁN HỌC || VẬT LÝ  || SINH HỌC || VĂN HỌC || TIẾNG ANH  || MÔN KHÁC

    RIÊNG MÔN HÓA HỌC CHỈ DÀNH CHO THÀNH VIÊNV.I.P

    TUYỂN CHỌN 45 ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 MÔN HÓA HỌC CÓ ĐÁP ÁN (BẤM ĐỂ MUA)

    Dismiss Notice
  2.   Lịch học Tiếng Anh, Văn HSG lớp 9

    • Thứ 2: KT  Hóa    -      Thứ 3: Cát Trâm
    • Thứ 5: Phong        -      Thứ 6: Minh
    • Thứ 7: Kiệt           -      Chủ Nhật: Bảo
    Dismiss Notice
  3. Những lợi ích khi nâng cấp thành viên
    Nâng cấp thành viên V.I.P
    Với hình thức nạp thẻ cào thành viên nhận được 75% giá trị thẻ nạp.

    Trở thành thành viên chính thức  (vĩnh viễn) chỉ với 7.500 đồng --> Nâng cấp ngay.

    Dismiss Notice
  4. Lịch bồi dưỡng HSG Hóa học (T. Thiệp)

    Hóa 9 : Chiều thứ : 6, 7 (13h30- 17h) - KT tối thứ 2

    Hóa 8: Thứ 4 và thứ 6 (18h30 - 21h) - Kiểm tra tối thứ 3

    Dismiss Notice

Giới thiệu Tên quặng & một số hợp chất cần nhớ

Thảo luận trong 'Tài liệu đề thi Hóa THPT' bắt đầu bởi Master, 8/6/17.

Lượt xem: 151

  1. 1,939
    1,623
    53
    Master

    Master Đầy tớ nhân dân

    • Quản trị viên
    Tham gia:
    2/12/15
    Bài viết:
    1,939
    Được cám ơn:
    1,623
    Giới tính:
    Nam
    Nghề nghiệp:
    Giáo viên
    Nơi ở:
    Mỏ Cày Bắc
    Điểm thưởng:
    0
    Skype:
    thieptb
    Tên quặng & một số hợp chất cần nhớ
    Cacnalit: KCl.MgCl2.6H2O
    Xinvinit: NaCl.KCl
    Muối mỏ: NaCl ( rắn)
    Criolit: Na3AlF6 hoặc AlF3.3NaF
    Muối Iot: Muối ăn + ( KI hoặc KIO3)
    Diêm tiêu Natri: NaNO3
    Apatit: 3Ca3(PO4)2.CaF2
    Photphoric: Ca3(PO4)2
    Canxit: CaCO3
    Magiezit: MgCO3
    Đolomit: CaCO3.MgCO3
    NitroPhotka: (NH4)2HPO4 và KNO3
    Amophot: (NH4)2HPO4 và NH4H2PO4
    Cao lanh: Al2O3.2SiO2.2H2O
    Xecpentin: 3MgO.2SiO2.2H2O
    Fenspat: Na2O.Al2O3.6SiO2
    Thủy tinh lỏng: K2SiO3 và Na2SiO3
    Tecmit: Al, Fe2O3
    Boxit: Al2O3.2H2O lẫn SiO2, Fe2O3
    Phèn chua: K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O = KAl(SO4)2.12H2O
    Phèn nhôm: M2SO4.Al2(SO4)3.24H2O ( với M là Li+, Na+, NH4+)
    Cromit: FeO.Cr2O3
    Phèn Crom-Kali: K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O = KCr(SO4)2.12H2O
    Phèn sắt amoni: (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O
    Xementic: Fe3C
    Manhetit: Fe3O4
    Hemantit đỏ: Fe2O3
    Hemantit nâu: Fe2O3.nH2O
    Pirit sắt: FeS2
    Xiderit: FeCO3
    Đồng thau: Cu-Zn
    Đồng thanh: Cu-Sn
    Đồng bạch: Cu-Ni
    Vàng 9 cara: Cu-Au
    Hợp kim Inva: Ni-Fe
    Thach cao sống: CaSO4.2H2O
    Thạch cao nung: CaSO4.H2O hoặc 2CaSO4.1H2O
    Thạch cao khan: CaSO4
     
    lethanhphonggiaminh đã cám ơn.
  2. 1,939
    1,623
    53
    Master

    Master Đầy tớ nhân dân

    • Quản trị viên
    Tham gia:
    2/12/15
    Bài viết:
    1,939
    Được cám ơn:
    1,623
    Giới tính:
    Nam
    Nghề nghiệp:
    Giáo viên
    Nơi ở:
    Mỏ Cày Bắc
    Điểm thưởng:
    0
    Skype:
    thieptb
    up
     
    giaminh Cám ơn bài này.

Chia sẻ trang này